Từ Bách khoa Toàn thư Việt Nam
Núi lửa
UnderCon icon.svg Mục từ này chưa được bình duyệt và có thể cần sự giúp đỡ của bạn để hoàn thiện.
Sơ đồ cấu trúc một kiểu phun trào núi lửa trên Trái đất, là núi lửa Pê Lê. 1: mây bụi khói núi lửa; 2: mưa bụi tro núi lửa; 3: bầu dung nham; 4: đạn núi lửa; 5: toái tiết chảy; 6: tầng dung nham và bụi tro; 7: tầng đất; 8: ống dẫn nham; 9: buồng chứa nham; 10: đê nham.

Núi lửa là một khu vực đứt gãy trên lớp vỏ của một thiên thểkhối lượng kiểu hành tinh cho phép dung nham, tro bụi và khí, từ buồng chứa nham phía bên dưới, thoát ra bề mặt. Trên Trái đất, núi lửa được tìm thấy dọc theo ranh giới của các mảng kiến ​​tạo và tại các điểm nóng địa chất học. Khoa học nghiên cứu về hoạt động của núi lửa được gọi là khoa học núi lửa.

Một số dạng đặc biệt của núi lửa gồm có núi lửa bùn, với một số ngoại lệ không liên quan đến hoạt động núi lửa, và núi lửa băng, xuất hiện trên một số vệ tinh tự nhiên trong hệ Mặt trời như Europa, Enceladus, Triton, Titan.