Khác biệt giữa các bản “Bản mẫu:Infobox element”
Dòng 24: | Dòng 24: | ||
| data15 = {{{appearance|}}} | | data15 = {{{appearance|}}} | ||
− | |||
| label16 = [[Số nguyên tử]]{{nobold| ''A''<sub>r, std</sub>({{{symbol|}}})}} | | label16 = [[Số nguyên tử]]{{nobold| ''A''<sub>r, std</sub>({{{symbol|}}})}} | ||
| data16 = {{Infobox element/standard atomic weight | | data16 = {{Infobox element/standard atomic weight | ||
Dòng 33: | Dòng 32: | ||
| label17 = [[Số khối]] | | label17 = [[Số khối]] | ||
− | | data17 = {{Infobox element/symbol-to-most-stable-isotope |symbol={{{symbol|}}}|format=[]|default=}} {{{mass number comment|}}} | + | | data17 = {{Infobox element/symbol-to-most-stable-isotope |symbol={{{symbol|}}}|format=[]|default=}} {{{mass number comment|}}} |
− | |||
| label18 = [[Độ phổ biến của nguyên tố hóa học|Độ phổ biến]] | | label18 = [[Độ phổ biến của nguyên tố hóa học|Độ phổ biến]] | ||
| data18 = {{{abundance|}}} | | data18 = {{{abundance|}}} |
Phiên bản lúc 10:38, ngày 18 tháng 10 năm 2020
Infobox element | ||||||
---|---|---|---|---|---|---|
{{{name}}} trong bảng tuần hoàn | ||||||
| ||||||
Số nguyên tử (Z) | {{{number}}} | |||||
Nhóm | nhóm chưa rõ | |||||
Chu kỳ | [[Chu kỳ {{{period}}}|chu kỳ {{{period}}}]] | |||||
Khối | [[Khối (bảng tuần hoàn)#khối {{{block}}}|khối {{{block}}}]] | |||||
Tính chất vật lý | ||||||
Tính chất nguyên tử | ||||||
Tính chất khác | ||||||
| ||||||
Tài liệu bản mẫu[tạo]
Các thành viên có thể thử nghiệm thử (tạo | sao) và kiểm thử (tạo) của bản mẫu này. Xin hãy thêm thể loại cho trang tài liệu /doc. Trang con của bản mẫu. |