Triều Lê trung hưng
Phiên bản vào lúc 15:20, ngày 14 tháng 11 năm 2020 của Hadubrandlied (Thảo luận | đóng góp)
Triều Lê trung hưng (Hán văn : 黎中興朝) là triều đại An Nam tồn tại giai đoạn 1533 - 1789.
Lịch sử
Quân chủ
- Thực quyền
| Chân dung | Miếu hiệu | Thụy hiệu | Niên hiệu | Thời gian | Húy | An táng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trang Tông | Dụ hoàng-đế | Nguyên Hòa | 1533 - 1548 | Lê Tuần Lê Ninh |
Cảnh lăng | |
| Trung Tông | Võ hoàng-đế | Thuận Bình | 1548 - 1556 | Lê Huyên | Diên lăng | |
| Anh Tông | Tuấn hoàng-đế | Thiên Hựu Chính Trị Hồng Phúc |
1556 - 1573 | Lê Duy Bang | Bố Vệ lăng | |
| Thế Tông | Tích-thuần Cương-chính Dũng-quả Nghị hoàng-đế | Gia Thái Quang Hưng |
1573 - 1599 | Lê Duy Đàm | Hoa Nhạc lăng | |
| Kính Tông | Hiển-nhơn Dụ-khánh Tuy-phúc Huệ hoàng-đế Giản-huy hoàng-đế |
Thận Đức Hoằng Định |
1599 - 1619 | Lê Duy Tân | Hoa Loan lăng | |
| Thần Tông | Uyên hoàng-đế | Vĩnh Tộ Đức Long Dương Hòa Khánh Đức Thịnh Đức Vĩnh Thọ Vạn Khánh |
1619 - 1643 1649 - 1662 |
Lê Duy Kì | Quần Ngọc lăng | |
| Chân Tông | Thuận hoàng-đế | Phúc Thái | 1643 - 1649 | Lê Duy Hựu Lê Duy Đề |
Hoa Phổ lăng | |
| Huyền Tông | Khoát-đạt Duệ-thông Cương-nghị Trung-chính Ôn-nhu Hòa-lạc Khâm-minh Văn-tứ Doãn-cung Khắc-nhượng Mục hoàng-đế |
Cảnh Trị | 1662 - 1671 | Lê Duy Vũ Lê Duy Hi |
Quả Thịnh lăng | |
| Gia Tông | Khoan-minh Mẫn-đạt Anh-quả Huy-nhu Khắc-nhơn Đốc-nghĩa Mĩ hoàng-đế |
Dương Đức Đức Nguyên |
1671 - 1675 | Lê Duy Cối Lê Duy Khoái |
Phúc An lăng | |
| 100px | Hi Tông | Thông-mẫn Anh-quả Đôn-khoát Khoan-dụ Vĩ-độ Huy-cung Chương hoàng-đế |
Vĩnh Trị Chính Hòa |
1675 - 1705 | Lê Duy Hợp Lê Duy Chân |
Phú Ninh lăng |
| Dụ Tông | Thuần-chính Huy-nhu Ôn-giản Từ-tường Khoan-huệ Tôn-mẫn Hòa hoàng-đế |
Vĩnh Thịnh Bảo Thái |
1705 - 1729 | Lê Duy Đường Lê Duy Truyền |
Kim Thạch lăng | |
| Hôn-đức công | Vĩnh Khánh | 1729 - 1732 | Lê Duy Banh Lê Duy Phường |
Kim Lũ xã | ||
| Thuần Tông | Khoan-hòa Đôn-mẫn Nhu-tốn Cẩn-khác Trầm-tiềm Thản-dịch Giản hoàng-đế |
Long Đức | 1732 - 1735 | Lê Duy Tường Lê Duy Hỗ |
Bình Ngô lăng | |
| Ý Tông | Ôn-gia Trang-túc Khải-túy Minh-mẫn Khoan-hồng Uyên-duệ Huy hoàng-đế |
Vĩnh Hựu | 1735 - 1745 | Lê Duy Thận Lê Duy Chấn Lê Duy Y |
Phù Lê lăng | |
| Hiển Tông | Vĩnh hoàng-đế | Cảnh Hưng | 1740 - 1786 | Lê Duy Diêu Lê Duy Đoan |
Bàn Thạch lăng | |
| Mẫn hoàng-đế | Chiêu Thống | 1786 - 1789 | Lê Duy Khiêm Lê Duy Kì |
Bàn Thạch lăng |
- Truy tôn
| Chân dung | Miếu hiệu | Thụy hiệu | Niên hiệu | Thời gian | Húy | An táng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hiếu Tông | Nhơn hoàng-đế | Lê Duy Khoáng | Hoa Nhạc lăng | |||
| Hựu Tông | Diên hoàng-đế | Lê Duy Vĩ | Đồng lăng |